Mẫu câu:
学海

书山有路勤为径 · 学海无涯苦作舟

Núi sách có đường siêng làm lối · Biển học không bờ lấy khổ làm thuyền

Chọn thi phẩm & danh tác khai quyển học tập (Bấm để dịch & học ngay):

Văn Bản Chữ Hán Cần Đọc

Nhập hoặc dán tin tức, đoạn văn, lời bài hát để gán Pinyin & nghe đọc chuẩn.

Đoạn văn mẫu:

Văn Bản Đọc Tương Tác

Click vào từng từ để nghe giọng đọc & xem nghĩa.
Bản dịch tiếng Việt:

Mùa xuân đã đến, những chú chim hót ca trên cây, thiên nhiên trở nên tràn đầy sức sống. Chúng ta phải trân trọng thời gian, nỗ lực học tiếng Hán để khám phá thế giới rộng lớn hơn.

Tra Cứu Chữ Hán & Ô Kẻ Thư Pháp (米字格)

Nhập một hoặc vài chữ Hán để soi kỹ kết cấu, bộ thủ, số nét và chiết tự.

学
xué
Học
HSK 1
Bộ thủ (Radical): 子 (Tử)
Số nét (Strokes): 8 nét
Phồn thể: 學

Nghĩa và Cách dùng:

Học, học tập, tiếp thu tri thức. Cũng dùng để chỉ trường học, ngành học (như Khoa học, Đại học).

Từ ghép phổ biến:

学习 (xuéxí - học tập) 学生 (xuésheng - học sinh) 大学 (dàxué - đại học) 学校 (xuéxiào - trường học)
师

Lão Sư HanZhi (汉智老师)

Gia Sư AI Trực Tuyến - Sẵn sàng giải đáp ngữ pháp, luyện hội thoại & sửa lỗi

汉智老师:

你好! (Nǐ hǎo!) Thầy là Lão Sư HanZhi, gia sư tiếng Trung của bạn.

Bạn có thể hỏi thầy bất cứ điều gì: giải thích ngữ pháp câu chữ 把 / 被, luyện hội thoại đặt bàn ăn, sửa câu tiếng Trung bạn tự viết, hoặc giải thích sự khác biệt giữa các từ đồng nghĩa như 二 / 两, 认识 / 知道 nhé!

Giáo Trình HSK Toàn Diện (1 - 9)

Hợp nhất Chuẩn BLCU HSK 1-6 & Khung HSK 3.0 • 11,483 Từ Vựng Hoàn Chỉnh

Mục Đang Xem Sổ Từ Vựng Cá Nhân
Tổng Số Từ 0 từ
Trang Hiện Tại Trang 1 / 1
Sổ Cá Nhân 0 từ đã lưu

Sổ Từ Vựng Cá Nhân

Các từ vựng bạn đã đánh dấu sao ⭐ khi tra cứu và dịch thuật.

Chữ Hán Bính Âm (Pinyin) Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ví Dụ Cấp Độ Từ Loại Phát Âm Lưu Sổ

Chưa có từ vựng nào được lưu. Hãy bấm nút ⭐ khi dịch câu hoặc chọn các mục HSK 1 đến HSK 7-9 ở trên để học nhé!

Hiển thị 1 - 50 trong tổng số từ
Trang 1 / 1
Đến: