Mẫu câu:
Chọn thi phẩm & danh tác khai quyển học tập (Bấm để dịch & học ngay):
拼

Bảng Chữ Cái & Ngữ Âm Bính Âm (Hanyu Pinyin)

Hệ thống nền tảng cho người mới bắt đầu học tiếng Trung: 23 Thanh Mẫu • 36 Vận Mẫu • 4 Thanh Điệu • 8 Nét Bút Chuẩn • Ghép Vần Tương Tác

Nhóm 1: Âm Hai Môi & Răng Môi (唇音)

Khép 2 môi hoặc răng trên chạm môi dưới
b [p]
Đọc như chữ "p" tiếng Việt nhưng ngậm môi, không bật hơi.
Ví dụ: 爸 (bà) - Bố, cha
p [pʰ]
Đọc như "p" nhưng bật mạnh luồng hơi từ trong miệng ra.
Ví dụ: 跑 (pǎo) - Chạy bộ
m [m]
Đọc hoàn toàn giống chữ "m" trong tiếng Việt.
Ví dụ: 妈 (mā) - Mẹ
f [f]
Răng trên chạm môi dưới, đọc như "ph" tiếng Việt.
Ví dụ: 发 (fā) - Phát đạt

Nhóm 2: Âm Đầu Lưỡi Giữa (舌尖中音)

Đầu lưỡi chạm lợi trên rồi hạ xuống
d [t]
Đọc như chữ "t" trong tiếng Việt (không bật hơi).
Ví dụ: 大 (dà) - To lớn
t [tʰ]
Đọc như chữ "th" tiếng Việt nhưng bật hơi mạnh.
Ví dụ: 他 (tā) - Anh ấy
n [n]
Đọc hoàn toàn giống chữ "n" trong tiếng Việt.
Ví dụ: 你 (nǐ) - Bạn, anh
l [l]
Đọc hoàn toàn giống chữ "l" trong tiếng Việt.
Ví dụ: 来 (lái) - Đến đây

Nhóm 3: Âm Cuống Lưỡi (舌根音)

Cuống lưỡi nâng lên áp vào ngạc mềm (họng)
g [k]
Đọc như chữ "c / k" tiếng Việt (không bật hơi).
Ví dụ: 高 (gāo) - Cao lớn
k [kʰ]
Đọc như "kh" nhưng bật hơi dứt khoát từ cổ họng.
Ví dụ: 看 (kàn) - Xem, nhìn
h [x]
Nửa như "h" nửa như "kh" nhẹ nhàng thoát khí.
Ví dụ: 好 (hǎo) - Tốt, hay

Nhóm 4: Âm Mặt Lưỡi (舌面前音)

Mặt lưỡi dẹt nâng lên chạm ngạc cứng (chỉ ghép với i và ü)
j [tɕ]
Đọc như "ch" tiếng Việt nhưng dẹt môi (không bật hơi).
Ví dụ: 家 (jiā) - Gia đình
q [tɕʰ]
Khẩu hình như "j" nhưng xì luồng gió rất mạnh qua kẽ răng.
Ví dụ: 去 (qù) - Đi đến
x [ɕ]
Đọc như chữ "x" tiếng Việt nhưng dẹt miệng sang hai bên.
Ví dụ: 谢 (xiè) - Cảm ơn

Nhóm 5: Âm Uốn Lưỡi (舌尖后音 - Cuộn Lưỡi)

Đầu lưỡi uốn cong lên chạm ngạc cứng phía sau
zh [tʂ]
Uốn cong lưỡi, đọc như "tr" tiếng Việt (không bật hơi).
Ví dụ: 中 (zhōng) - Trung Quốc
ch [tʂʰ]
Uốn cong lưỡi, đọc như "tr" nhưng bật hơi cực mạnh.
Ví dụ: 吃 (chī) - Ăn cơm
sh [ʂ]
Uốn cong lưỡi, xì gió dày như chữ "s" nặng miền Nam.
Ví dụ: 书 (shū) - Sách vở
r [ʐ]
Uốn cong lưỡi, rung dây thanh nhẹ (lai giữa "r" và "d").
Ví dụ: 日 (rì) - Mặt trời, ngày

Nhóm 6: Âm Đầu Lưỡi Trước & Bán Thanh Mẫu

Đầu lưỡi để thẳng chạm mặt sau răng cửa trên
z [ts]
Lưỡi thẳng, đọc như "ch / dz" (không bật hơi).
Ví dụ: 字 (zì) - Chữ viết
c [tsʰ]
Lưỡi thẳng, ép răng trên và bắn tia gió xì mạnh nhọn.
Ví dụ: 菜 (cài) - Món ăn
s [s]
Lưỡi thẳng, đọc như chữ "x" nhẹ trong tiếng Việt.
Ví dụ: 四 (sì) - Số 4
y [j]
Bán thanh mẫu, đóng vai trò như âm "i dài / gi".
Ví dụ: 一 (yī) - Số 1
w [w]
Bán thanh mẫu, đóng vai trò như âm "u dài / o".
Ví dụ: 我 (wǒ) - Tôi, mình
部

214 Bộ Thủ Khang Hy (康熙部首)

Cội nguồn kiến tạo Hán tự từ Khang Hy Tự Điển • Chìa khóa vàng giải mã chiết tự, nhận diện mặt chữ và tra cứu kinh điển

214 Bộ Thủ Chuẩn Mực

Văn Bản Chữ Hán Cần Đọc

Nhập hoặc dán tin tức, đoạn văn, lời bài hát để gán Pinyin & nghe đọc chuẩn.

Đoạn văn mẫu:

Văn Bản Đọc Tương Tác

Click vào từng từ để nghe giọng đọc & xem nghĩa.
Bản dịch tiếng Việt:

Mùa xuân đã đến, những chú chim hót ca trên cây, thiên nhiên trở nên tràn đầy sức sống. Chúng ta phải trân trọng thời gian, nỗ lực học tiếng Hán để khám phá thế giới rộng lớn hơn.

Tra Cứu Chữ Hán & Ô Kẻ Thư Pháp (米字格)

Nhập một hoặc vài chữ Hán để soi kỹ kết cấu, bộ thủ, số nét và chiết tự.

学
xué
Học
HSK 1
Bộ thủ (Radical): 子 (Tử)
Số nét (Strokes): 8 nét
Phồn thể: 學

Nghĩa và Cách dùng:

Học, học tập, tiếp thu tri thức. Cũng dùng để chỉ trường học, ngành học (như Khoa học, Đại học).

Từ ghép phổ biến:

学习 (xuéxí - học tập) 学生 (xuésheng - học sinh) 大学 (dàxué - đại học) 学校 (xuéxiào - trường học)
师

Lão Sư HanZhi (汉智老师)

Gia Sư AI Trực Tuyến - Sẵn sàng giải đáp ngữ pháp, luyện hội thoại & sửa lỗi

汉智老师:

你好! (Nǐ hǎo!) Thầy là Lão Sư HanZhi, gia sư tiếng Trung của bạn.

Bạn có thể hỏi thầy bất cứ điều gì: giải thích ngữ pháp câu chữ 把 / 被, luyện hội thoại đặt bàn ăn, sửa câu tiếng Trung bạn tự viết, hoặc giải thích sự khác biệt giữa các từ đồng nghĩa như 二 / 两, 认识 / 知道 nhé!

Giáo Trình HSK Toàn Diện (1 - 9)

Hợp nhất Chuẩn BLCU HSK 1-6 & Khung HSK 3.0 • 11,483 Từ Vựng Hoàn Chỉnh

Mục Đang Xem Sổ Từ Vựng Cá Nhân
Tổng Số Từ 0 từ
Trang Hiện Tại Trang 1 / 1
Sổ Cá Nhân 0 từ đã lưu

Sổ Từ Vựng Cá Nhân

Các từ vựng bạn đã đánh dấu sao ⭐ khi tra cứu và dịch thuật.

Chữ Hán Bính Âm (Pinyin) Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ví Dụ Cấp Độ Từ Loại Phát Âm Lưu Sổ

Chưa có từ vựng nào được lưu. Hãy bấm nút ⭐ khi dịch câu hoặc chọn các mục HSK 1 đến HSK 7-9 ở trên để học nhé!

Hiển thị 1 - 50 trong tổng số từ
Trang 1 / 1
Đến: